claret
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rượu vang đỏ Bordeauxdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dry red wine produced in the Bordeaux region of France, or a similar wine made elsewhere.
- Màu đỏ tíadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep purplish-red colour, like that of the wine; Bordeaux.
- Máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blood.
- Có màu đỏ tíatính từOf a deep purplish-red colour, like that of claret.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- claretDạng gốc (base form)
- claretsSố nhiều (plural)
- more claretSo sánh hơn (comparative)
- most claretSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claret ashdanh từ | danh từ | Loại tro được trồng ở Caucasian |
| claret jugdanh từ | danh từ | Chiếc bình có cổ hẹp để đựng rượu vang đỏ |
| Gladstone claretdanh từ | danh từ | Rượu vang đỏ giá rẻ |
| claret would be port if it couldcụm từ | cụm từ | Mọi người sẽ thay đổi hoàn cảnh của mình nếu có thể |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Uống rượu vang đỏ
- nội động từ (intransitive)To drink claret.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc claretNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclaret
- từ tiếng Pháp trung đạiclaret
- từ tiếng Latinh trung đạiclārātum vīnum
Cùng gốc (doublet)clairet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Honey cười rạng rỡ, để lộ những nướu răng màu đỏ tía.
- , , .Hắn ta trẻ lại trong vòng một tuần nhờ chế độ ăn toàn máu tươi trực tiếp từ tĩnh mạch cổ, trong khi tên luật sư đang ngủ.
- Dhondt 1927 41, , .Dhondt lái một chiếc Bugatti Royale Type 41 đời 1927 màu đỏ tía, một chiếc xe tuyệt vời, Sixsmith ạ.