Dịch

claret

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rượu vang đỏ Bordeauxdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dry red wine produced in the Bordeaux region of France, or a similar wine made elsewhere.
  2. Màu đỏ tíadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep purplish-red colour, like that of the wine; Bordeaux.
  3. Máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blood.
  4. Có màu đỏ tíatính từOf a deep purplish-red colour, like that of claret.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. claretDạng gốc (base form)
  2. claretsSố nhiều (plural)
  3. more claretSo sánh hơn (comparative)
  4. most claretSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

claret ashdanh từLoại tro được trồng ở Caucasian
claret jugdanh từChiếc bình có cổ hẹp để đựng rượu vang đỏ
Gladstone claretdanh từRượu vang đỏ giá rẻ
claret would be port if it couldcụm từMọi người sẽ thay đổi hoàn cảnh của mình nếu có thể

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Uống rượu vang đỏ
  1. nội động từ (intransitive)To drink claret.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclaret
  2. từ tiếng Pháp trung đạiclaret
  3. từ tiếng Latinh trung đạiclārātum vīnum

Cùng gốc (doublet)clairet

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Honey cười rạng rỡ, để lộ những nướu răng màu đỏ tía.
  • , , .Hắn ta trẻ lại trong vòng một tuần nhờ chế độ ăn toàn máu tươi trực tiếp từ tĩnh mạch cổ, trong khi tên luật sư đang ngủ.
  • Dhondt 1927 41, , .Dhondt lái một chiếc Bugatti Royale Type 41 đời 1927 màu đỏ tía, một chiếc xe tuyệt vời, Sixsmith ạ.

AI