hockle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Núm trên dây thừng bị xoắn do bị xoắn vào dâydanh từA knob in cordage caused by twisting against the lay.
- Làm hỏng dây bằng cách xoắn vào dâyđộng từTo damage cordage by twisting against the lay.
- Vô hiệu hóa bằng cách cắt gân của giăm bôngđộng từngoại động từ (transitive)to disable by cutting the tendons of the ham.
- Cắt cỏ, như rơm rạđộng từngoại động từ (transitive)To mow, as stubble.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hockleNguyên thể (infinitive)
- hocklesSố nhiều (plural)
- hockledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hocklingPhân từ I (present participle)
- hocklin (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhổ
- không đếm được (uncountable)spit, spittle