Dịch

hockle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Núm trên dây thừng bị xoắn do bị xoắn vào dâydanh từA knob in cordage caused by twisting against the lay.
  2. Làm hỏng dây bằng cách xoắn vào dâyđộng từTo damage cordage by twisting against the lay.
  3. Vô hiệu hóa bằng cách cắt gân của giăm bôngđộng từngoại động từ (transitive)to disable by cutting the tendons of the ham.
  4. Cắt cỏ, như rơm rạđộng từngoại động từ (transitive)To mow, as stubble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hockleNguyên thể (infinitive)
  2. hocklesSố nhiều (plural)
  3. hockledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hocklingPhân từ I (present participle)
  5. hocklin (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhổ
  1. không đếm được (uncountable)spit, spittle

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI