Nghĩa chính
- Đã được cầm cốcụm giới từHaving been pawned.
- Mang ơncụm giới từIndebted.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- doesn’t ; doesn’t .
- .. .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lanhok“hutch, hovel, jail, pen, doghouse”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha