Dịch

in hock

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈhɒk/US/ɪn ˈhɑk/

Nghĩa chính

  1. Đã được cầm cốcụm giới từHaving been pawned.
  2. Mang ơncụm giới từIndebted.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • doesn’t ; doesn’t .
  • .. .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lanhok“hutch, hovel, jail, pen, doghouse”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI