Dịch

spout

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Vòi, miệng rótdanh từA tube or lip through which liquid or steam is poured or discharged.
  2. Máng xốidanh từA waterspout (“channel through which water is discharged, especially from the gutters of a roof”).
  3. Dòng phundanh từA stream or discharge of liquid, typically with some degree of force.
  4. Phun rađộng từnội động từ (intransitive)To gush forth in a jet or stream

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spoutNguyên thể (infinitive)
  2. spoutsSố nhiều (plural)
  3. spoutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spoutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spout sth (from sth)phun cái gì (từ cái gì)The wound was still spouting blood.Vết thương vẫn đang phun máu.
  • spout from/out of sthphun ra từ cái gìClear water spouted from the fountains.Nước trong phun ra từ những vòi phun.
  • spout (off/on) (about sth)nói huyên thuyên (về cái gì)He's always spouting off about being a vegetarian.Anh ta lúc nào cũng nói huyên thuyên về việc ăn chay.
  • spout sthtuôn ra cái gìHe could spout poetry for hours.Anh ấy có thể đọc thơ thao thao bất tuyệt trong nhiều giờ.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Thác nhỏ
  1. A stream of water that falls from higher to lower; a (typically thin) waterfall.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispouten
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạispoiten
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*spūten

Ví dụ

  • Tôi gắn một cái vòi vào cây phong để hứng nhựa.
  • , Smichov's .Một tia máu phun ra từ miệng hắn, bắn lên quần vải lanh của Smichov.
  • , .Dòng khoáng vật vỡ vụn khổng lồ đã chặn đứng hẻm núi.

AI