Dịch

spout off

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nói một cách đặc biệt khoe khoang hoặc kiêu ngạođộng từTo speak in a particularly boastful or arrogant manner.
  2. Nói trong một khoảng thời gian tẻ nhạt hoặc bực tứcđộng từTo speak for a tedious or exasperating length of time.
  3. Nói ra điều gì đó một cách thô lỗ, không được chào đón hoặc khó chịuđộng từTo utter something in a brash, unwelcome, or unpleasant manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spout offNguyên thể (infinitive)
  2. spouts offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spouted offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spouting offPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .

AI