Nghĩa chính
- Chủ hiệu cầm đồdanh từA person who makes monetary loans at interest, taking personal property as security – which may be sold if not redeemed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pawnbrokerDạng gốc (base form)
- pawnbrokersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| licensed pawnbroker | Tiệm cầm đồ có giấy phép | |
| local pawnbroker | Tiệm cầm đồ địa phương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pawnbrokerVí dụ
- " ," , " ; ." "," , , " !" " ," , ."Chúng tôi có thể giữ nó," người cầm đồ đáp, "trong nhiều tháng; không có nhu cầu cho những món đồ như vậy." "Nhưng," cô kêu lên đầy háo hức, "tôi sẽ sớm chuộc lại nó!" "Ai mà chẳng nói thế," người đàn ông đáp lại với vẻ bình thản không lay chuyển.
- pawnbroker'sđang đem cầm, đang ở hiệu cầm đồ (đồ)