pawnbrokery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghề cầm đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The trade of pawnbroking.
- Tiệm cầm đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pawnbroker's shop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pawnbrokeryDạng gốc (base form)
- pawnbrokeriesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha