Dịch

agencia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈxenθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự môi giới, cơ quan đại diệndanh từagency (the office or function of an agent)
  2. Đại lý, hãng môi giớidanh từagency (an establishment engaged in doing business for another)
  3. Chi nhánhdanh từbranch (a location of an organization)
  4. Dạng chia của agenciarđộng từinflection of agenciar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agenciaDạng gốc (base form)
  2. agenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agencia de empleoTrung tâm môi giới việc làm
agencia de noticiasThông tấn xã
agencia de publicidadCông ty quảng cáo
agencia de viajesCông ty lữ hành
agencia inmobiliariaCông ty bất động sản
agencia tributariaCơ quan thuế
agencia de segurosdanh từĐại lý bảo hiểm
agencia matrimonialdanh từCơ quan hôn nhân

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cơ quan
  1. Cơ quan, cụcagency (administrative unit of government)

Ví dụ

  • .Cơ quan này được chứng nhận ở cấp quốc gia.
  • ¿ ?Đại lý du lịch gần nhất ở đâu?
  • Tom .Tom đã thành lập một công ty quảng cáo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI