Dịch

queen

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. nữ hoàng, hoàng hậudanh từA2the female ruler of a country, the king's wife or successor.
  2. quân hậudanh từA2the most powerful chess piece that moves any number of squares horizontally, vertically or diagonally.
  3. quân Q, quân bàdanh từA2the playing card that depicts a queen, ranking between king and jack.
  4. hoa khôidanh từA2the title holder of a beauty or ceremonial contest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. queenNguyên thể (infinitive)
  2. queensSố nhiều (plural)
  3. queenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. queeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • queen of…nữ hoàng của…the Queen of NorwayNữ hoàng Na Uy
  • queen (of sth)nữ hoàng (của cái gì)

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 6
Ong chúa
  1. Ong chúa, kiến chúa, mối chúaA reproductive female insect in a hive, such as an ant, bee, termite or wasp.

Ví dụ

  • .Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
  • .Hậu là quân mạnh nhất trong cờ vua.
  • 5. , yᵘ Có 5 lá bài chủ bên cạnh quân Q, ngươi sẽ tìm thấy nó ở phía sau cùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hoàng hậu
Nữ hoàng
Người đẹp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiquene
  2. từ tiếng Anh cổcwēn“queen”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwāni

Cùng gốc (doublet)queangyne

AI