Dịch

poof

B2thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phụt, bụpthán từOnomatopoeia indicating a small explosion with a cloud of smoke; as caused by a deflating object, or a magical disappearance.
  2. Biến mất, biến điđộng từTo vanish or disappear.
  3. Xì hơi, đánh rắmđộng từnội động từ (intransitive)To break wind; to fart.
  4. Tiếng xì hơi, hơi xìdanh từThe product of flatulence, or the sound of breaking wind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. poofNguyên thể (infinitive)
  2. poofsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pooves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. poofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. poofingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go poofđộng từBiến mất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gã đồng tính nam
  1. A gay man; especially one who is irritating or contemptible.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , . .Mưu mẹo lớn nhất mà Quỷ dữ từng thực hiện là thuyết phục thế giới rằng hắn không tồn tại. Và cứ thế, phụt. Hắn đã biến mất.
  • .Anh ta biến mất tăm vào hư vô.
  • ‘’ . , ‘’ . .Anh ấy nhớ lại cách mà mọi người đều bị gọi là 'bê-đê' tại Trường trung học Forrester vào những năm bảy mươi. Hồi đó, chỉ có 'wanker' mới sánh ngang với nó như một từ lăng mạ phổ biến nhất. Nhưng The Poof vẫn là The Poof.

AI