Dịch

quean

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phụ nữ trẻ, một cô gái; một đứa con gáidanh từA young woman, a girl; a daughter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. queanDạng gốc (base form)
  2. queansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cot-queandanh từNgười đàn ông thực hiện những công việc mà theo truyền thống thuộc về phụ nữ; một người đàn ông nhu nhược

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người phụ nữ
  1. Người phụ nữ, đặc biệt bây giờ là một người phụ nữ trơ tráo hoặc đáng chê trách; một gái điếmA woman, now especially an impudent or disreputable woman; a prostitute.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiquene“young, robust woman”
  2. từ tiếng Anh cổcwene“woman, female serf”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwenā

Cùng gốc (doublet)gynequeen

Ví dụ

  • , , you’d , he’d – .
  • , , […]
  • , , . , , .

AI