Dịch

gyne

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đẳng cấp sinh sản cái sơ cấp của côn trùng xã hội (đặc biệt là kiến, ong bắp cày và ong), những loài có số mệnh trở thành nữ hoàngdanh từThe primary reproductive female caste of social insects (especially ants, wasps, and bees), those destined to become queens.
  2. Bác sĩ phụ khoadanh từgynecologist
  3. Bệnh phụ khoadanh từkhông đếm được (uncountable)gynecomastia

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gyneDạng gốc (base form)
  2. gynesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổγυνήgunḗ“female”

Cùng gốc (doublet)queanqueen

danh từ

Rút gọn từ gynecologist

danh từ

Rút gọn từ gynecomastia

AI