gyne
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đẳng cấp sinh sản cái sơ cấp của côn trùng xã hội (đặc biệt là kiến, ong bắp cày và ong), những loài có số mệnh trở thành nữ hoàngdanh từThe primary reproductive female caste of social insects (especially ants, wasps, and bees), those destined to become queens.
- Bác sĩ phụ khoadanh từgynecologist
- Bệnh phụ khoadanh từkhông đếm được (uncountable)gynecomastia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gyneDạng gốc (base form)
- gynesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ gynecologist
danh từ
Rút gọn từ gynecomastia
Họ từ (word family)
cùng gốc gyneNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha