Dịch

gynecology

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phụ khoa, bệnh phụ khoadanh từkhông đếm được (uncountable)The study of, or the branch of medicine specializing in, the medical problems of women, especially disorders of the reproductive organs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gynecologyDạng gốc (base form)
  2. gynecologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

OB-GYNdanh từSản phụ khoa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápgynécologie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổγυνήgunḗ“woman”

Ví dụ

  • , .Gần đây, tình trạng thiếu hụt chuyên gia sản phụ khoa đã trở thành một vấn đề.
  • , , , , , , .Thành viên trong nhóm bao gồm các chuyên gia trong lĩnh vực phẫu thuật thần kinh, phẫu thuật nhi, phẫu thuật tạo hình, sản phụ khoa, tiết niệu, phẫu thuật chỉnh hình, nhi khoa và gây mê.

AI