Dịch

fairy

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛə̯ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thần tiêndanh từA mythical being of human form with magical powers, known in many sizes and descriptions, although often depicted in modern illustrations only as a small sprite with gauze-like wings, especially one that is female. Fairies are revered in some modern forms of paganism.
  2. Người phụ nữ mê hoặc, mỹ nhân mê đắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enchantress, or creature of overpowering charm.
  3. Người đồng tính nam ẻo lảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male homosexual, especially one who is effeminate.
  4. Nhẹ nhàng thanh thoát, huyền ảotính từLike a fairy; fanciful, whimsical, delicate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fairyDạng gốc (base form)
  2. fairiesSố nhiều (plural)
  3. more fairySo sánh hơn (comparative)
  4. most fairySo sánh nhất (superlative)
  5. fairylet (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. fairyling (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fairy godmotherdanh từTiên đỡ đầu
fairy lightsdanh từĐèn nhấp nháy
fairy storydanh từChuyện bịa đặt
fairy taledanh từChuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại
tooth fairydanh từTiên răng
sea fairydanh từLoại tiên, thường là nữ và xinh đẹp, sống ở các đại dương, chẳng hạn như thần tiên hoặc còi báo động
fairy ringdanh từNơi mà các nàng tiên tụ tập thành một võ đài, đặc biệt là để khiêu vũ
fairy golddanh từTiền hoặc vàng do tiên nữ đưa ra sẽ biến thành rác khi sử dụng hoặc khi phép thuật giảm bớt

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Kẻ ẻo lả
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kẻ ẻo lả, người yểu điệuAn effeminate man or boy.

Ví dụ

  • " , !"Tôi phải nói với bạn rằng, họ từng bảo có những nàng tiên sống ở ngọn đồi đó!
  • : .Chúng tôi thấy một cảnh kinh khủng trong quán bar: một gã ẻo lả thời thượng da trắng mặc áo sơ mi Hawaii bước vào và hỏi người chơi trống to con xem anh ta có thể ngồi chung không.
  • .Bạn đúng là một nàng tiên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhẹ nhàng thanh thoát

Nguồn gốc (etymology)

fay-ry

  1. từ tiếng Anh trung đạifaierie
  2. từ tiếng Pháp cổfaerie
  3. từ tiếng Latinhfāta“goddess of fate”

Ngôn ngữ khác

AI