Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fairydom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vương quốc hoặc lĩnh vực của các nàng tiên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The realm or sphere of fairies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fairydom
Dạng gốc
(base form)
fairydom
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fairy
+
-dom
Ví dụ
After
making
this
provocative
link
,
Barton
spends
the
rest
of
his
chapter
enumerating
the
differences
between
Shakespeare's
and
Ireland's
respective
fairydoms
.
AI
1
Vương quốc hoặc lĩnh vực của các nàng tiên
1
Vương quốc hoặc lĩnh vực của các nàng tiên
1
Vương quốc hoặc lĩnh vực của các nàng tiên