Dịch

fay

C2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ghép khítđộng từngoại động từ (transitive)To join (pieces of timber) tightly. The long edges of the staves of a barrel have to be fayed so that when it is assembled it will not leak.
  2. Khít chặtđộng từnội động từ (intransitive)Of pieces of timber: to lie close together.
  3. Lắp khíttính từFitted closely together.
  4. Nàng tiên, tiêndanh từA fairy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fayNguyên thể (infinitive)
  2. faysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fayingPhân từ I (present participle)
  5. more faySo sánh hơn (comparative)
  6. most faySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Morgan le Faydanh từ riêngEm gái cùng cha khác mẹ của Vua Arthur, được biết đến là một nữ phù thủy mạnh mẽ
fay gurrydanh từChủ nghĩa thìa của lông đồng tính
faying surfacedanh từMột trong hai bề mặt tiếp xúc trong khớp

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Khớp
  1. Khớp, lắp vàoTo fit, to add.

Ví dụ

  • Ray's ; .Tôi thực sự mê mẩn cú đánh dồn trống của Ray; cậu ấy là tay trống da trắng đầu tiên tôi từng nghe làm chủ được nền tảng tối quan trọng này của âm nhạc jazz.
  • , , , . .À này, thề có lòng tin của ta, trời đã khuya rồi. Ta sẽ đi nghỉ đây.
  • .Morgan le Fay là một nữ phù thủy quyền năng và là người em cùng cha khác mẹ của Vua Arthur.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc fay

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifeyen
  2. từ tiếng Anh cổfēġan“to join, unite”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fōgijan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifeien“to cleanse”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfægja“to cleanse, polish”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fēgijaną“to decorate, make beautiful”
danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifaie
  2. từ tiếng Pháp trung đạifeie
  3. từ tiếng Pháp cổfae

AI