Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ghép khítđộng từngoại động từ (transitive)To join (pieces of timber) tightly. The long edges of the staves of a barrel have to be fayed so that when it is assembled it will not leak.
- Khít chặtđộng từnội động từ (intransitive)Of pieces of timber: to lie close together.
- Lắp khíttính từFitted closely together.
- Nàng tiên, tiêndanh từA fairy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Morgan le Faydanh từ riêng | danh từ riêng | Em gái cùng cha khác mẹ của Vua Arthur, được biết đến là một nữ phù thủy mạnh mẽ |
| fay gurrydanh từ | danh từ | Chủ nghĩa thìa của lông đồng tính |
| faying surfacedanh từ | danh từ | Một trong hai bề mặt tiếp xúc trong khớp |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Khớp
- Khớp, lắp vàoTo fit, to add.
Ví dụ
- Ray's ; .Tôi thực sự mê mẩn cú đánh dồn trống của Ray; cậu ấy là tay trống da trắng đầu tiên tôi từng nghe làm chủ được nền tảng tối quan trọng này của âm nhạc jazz.
- , , , . .À này, thề có lòng tin của ta, trời đã khuya rồi. Ta sẽ đi nghỉ đây.
- .Morgan le Fay là một nữ phù thủy quyền năng và là người em cùng cha khác mẹ của Vua Arthur.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fayNguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạifeyen
- từ tiếng Anh cổfēġan“to join, unite”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fōgijan
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifeien“to cleanse”
- từ tiếng Bắc Âu cổfægja“to cleanse, polish”
- từ tiếng German nguyên thủy*fēgijaną“to decorate, make beautiful”
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạifaie
- từ tiếng Pháp trung đạifeie
- từ tiếng Pháp cổfae