Nghĩa chính
- Lắp ráp, tập hợp, biên soạnđộng từngoại động từ (transitive)To assemble, construct, build, or formulate.
- Suy nghĩ thông suốt, xâu chuỗi sự việcđộng từngoại động từ (transitive)To gather one's thoughts and come to conclusions.
- Tổng cộngtính từIn total.
- Vững vàng, chín chắn, tháo váttính từStable and sound psychologically and hence in other respects; competent and responsible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put togetherNguyên thể (infinitive)
- puts togetherNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting togetherPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put two and two togetherđộng từ | động từ | Rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc) |
| put heads togetherđộng từ | động từ | Hội ý với nhau, bàn bạc với nhau |
| put one's hands togetherđộng từ | động từ | Vỗ tay |
Xuất hiện ở từ khác
- assembleđồng nghĩaghép các bộ phận lại với nhau
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.
- Pardew's .
- .