Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lắp rápđộng từB2ngoại động từ (transitive)To fit together the separate parts of something to make a whole.
- tập hợp, tụ họp, triệu tậpđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To gather together in one place as a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assembleNguyên thể (infinitive)
- assemblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- assembledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- assemblingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- assemble sththu thập cái gìto assemble evidence/datathu thập bằng chứng/dữ liệu
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hợp dịch
- Hợp dịch, dịch hợp ngữTo translate from assembly language to machine code.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc assembleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiassemblen
- từ tiếng Pháp cổassembler“to assemble”
- từ tiếng Latinh trung đạiassimulo“to bring together”
Cùng gốc (doublet)assimilate
Ví dụ
- , , .Thợ sắp chữ đọc bản thảo và sắp từng con chữ bằng tay, bao gồm việc dàn trang văn bản thường, bảng biểu và đề mục.
- .Các bậc phụ huynh đã tập trung tại hội trường của trường.
- .Bạn lắp ráp cần cẩu.