Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trình hợp dịchdanh từđếm được (countable)A program that reads source code written in assembly language and produces executable machine code, possibly together with information needed by linkers, debuggers and other tools.
- Thợ lắp rápdanh từđếm được (countable)One who assembles items.
- Thiết bị nano lắp rápdanh từđếm được (countable)A nanodevice capable of assembling nanodevices, possibly including copies of itself, according to a plan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assemblerDạng gốc (base form)
- assemblersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross assemblerdanh từ | danh từ | Chương trình hợp giao hệ |
| absolute assemblerdanh từ | danh từ | Trình biên dịch mã tạo mã chỉ sử dụng địa chỉ tuyệt đối |
| molecular assemblerdanh từ | danh từ | Thiết bị, với một vật thể và đủ nguyên tử của các nguyên tố cần thiết, sẽ tái tạo các bản sao chính xác |
| assembler language | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trình hợp dịch
- không đếm được (uncountable)Assembly language.
Ví dụ
- .Tôi đã viết chương trình đó bằng ngôn ngữ hợp dịch.
- 1960, […]Cha chúng tôi từng làm thợ lắp ráp trong một nhà máy radio đến đóng cửa vào đầu thập niên 1960.
- .Bạn có thể dùng công cụ khôi phục mã nguồn hợp dịch từ một tệp đã biên dịch.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc assemblerNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- assemblydễ nhầmchỉ người thợ lắp ráp hoặc chương trình dịch hợp ngữ trong máy tính, khác với 'assembly' là sự lắp ráp hoặc tập hợp.