Dịch

compiler

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người biên soạndanh từOne who compiles.
  2. Trình biên dịchdanh từA computer program that transforms source code into object code.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compilerDạng gốc (base form)
  2. compilersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cross compilerdanh từChương trình biên dịch giao hệ
go compilerTrình biên dịch Go

Nguồn gốc (etymology)

compile-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicompilour
  2. từ tiếng Anglo-Normancompilour
  3. từ tiếng Pháp cổcompileur

Ví dụ

  • người biên soạn ô chữ yêu thích của tôi
  • , . , 4,000 .Kết quả là, nhiều trình biên dịch tự động phân bổ các khối bộ nhớ rồi chia nhỏ các phần giao cho các chương trình bằng trình phân bổ phụ khi cần. Nghĩa là, trình biên dịch phân bổ một phần khoảng 4.000 byte và sau đó chia nhỏ bộ nhớ này cho bạn từng phần một khi bạn cần.
  • "@" ."@implementation" là một chỉ thị trình biên dịch cho biết bạn sắp trình bày mã cho phần ruột của một lớp.

AI