Nghĩa chính
- Người biên soạndanh từOne who compiles.
- Trình biên dịchdanh từA computer program that transforms source code into object code.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compilerDạng gốc (base form)
- compilersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross compilerdanh từ | danh từ | Chương trình biên dịch giao hệ |
| go compiler | Trình biên dịch Go |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- translatorđồng nghĩatrong ngữ cảnh lập trình
Họ từ (word family)
cùng gốc compilerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- người biên soạn ô chữ yêu thích của tôi
- , . , 4,000 .Kết quả là, nhiều trình biên dịch tự động phân bổ các khối bộ nhớ rồi chia nhỏ các phần giao cho các chương trình bằng trình phân bổ phụ khi cần. Nghĩa là, trình biên dịch phân bổ một phần khoảng 4.000 byte và sau đó chia nhỏ bộ nhớ này cho bạn từng phần một khi bạn cần.
- "@" ."@implementation" là một chỉ thị trình biên dịch cho biết bạn sắp trình bày mã cho phần ruột của một lớp.