Nghĩa chính
- Sự biên soạndanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of compiling or gathering together from various sources.
- Tập hợp, biên soạndanh từđếm được (countable)That which is compiled; especially, a book or document composed of materials gathering from other books or documents.
- Biên dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Translation of source code into object code by a compiler.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compilationDạng gốc (base form)
- compilationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compilation album | Album tổng hợp | |
| compilation cd | Đĩa CD tổng hợp | |
| compilation process | Quá trình biên soạn | |
| cross-compilationdanh từ | danh từ | Quá trình biên dịch chương trình cho kiến trúc CPU hoặc hệ điều hành khác với chương trình của máy phát triển |
| compilation tape | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tập hợp
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc compilationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcompilatio“a raking together, a plundering, a collection of documents”
Ví dụ
- ; , .Phạm vi của máy tính này không nhất thiết bị giới hạn trong việc biên soạn phiếu trả tiền; việc áp dụng nó cho công việc khác đang được nghiên cứu, và mọi khả năng sử dụng sẽ được khai thác.
- .Susie tặng Jasmine một đĩa CD tổng hợp một số bài hát hay nhất họ đã nghe tại lễ hội.
- ?Đây có phải là một bản tổng hợp không?
Xuất hiện ở từ khác
- collectiondễ nhầmChỉ một tập hợp tài liệu được biên soạn với mục đích riêng, không phải mọi collection.