Nghĩa chính
- Hợp tuyểndanh từA collection of literary works, such as poems or short stories, especially a collection from various authors.
- Tuyển tậpdanh từđứng trước danh từ (attributive)A work or series containing various stories with no direct relation to one another.
- Tập hợp, bộ sưu tậpdanh từAn assortment of things.
- Hoa họcdanh từThe study of flowers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anthologyDạng gốc (base form)
- anthologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anthology of poems | Tuyển tập thơ | |
| anthology of short stories | Tuyển tập truyện ngắn | |
| compile an anthology | Biên soạn một tuyển tập | |
| poetry anthology | Tuyển tập thơ | |
| publish an anthology | Xuất bản một tuyển tập | |
| anthology of poetry | Tuyển tập thơ | |
| short story anthology | Tuyển tập truyện ngắn | |
| patristic anthologydanh từ | danh từ | Bộ sưu tập có hệ thống các đoạn trích từ tác phẩm của những người sáng lập nhà thờ Cơ đốc giáo đầu tiên và các nhà văn giáo hội đầu tiên khác, được biên soạn để phục vụ các mục đích giáo điều hoặc đạo đức |
Ví dụ
- .Đây là một tuyển tập thơ.
- .Ông đã biên soạn một tuyển tập văn học dân gian Nhật Bản để dùng trong các trường học.
- .Tôi rất thích cả hai vở kịch trong tuyển tập của chúng tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc anthologyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha