Dịch

anthology

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp tuyểndanh từA collection of literary works, such as poems or short stories, especially a collection from various authors.
  2. Tuyển tậpdanh từđứng trước danh từ (attributive)A work or series containing various stories with no direct relation to one another.
  3. Tập hợp, bộ sưu tậpdanh từAn assortment of things.
  4. Hoa họcdanh từThe study of flowers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anthologyDạng gốc (base form)
  2. anthologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anthology of poemsTuyển tập thơ
anthology of short storiesTuyển tập truyện ngắn
compile an anthologyBiên soạn một tuyển tập
poetry anthologyTuyển tập thơ
publish an anthologyXuất bản một tuyển tập
anthology of poetryTuyển tập thơ
short story anthologyTuyển tập truyện ngắn
patristic anthologydanh từBộ sưu tập có hệ thống các đoạn trích từ tác phẩm của những người sáng lập nhà thờ Cơ đốc giáo đầu tiên và các nhà văn giáo hội đầu tiên khác, được biên soạn để phục vụ các mục đích giáo điều hoặc đạo đức

Ví dụ

  • .Đây là một tuyển tập thơ.
  • .Ông đã biên soạn một tuyển tập văn học dân gian Nhật Bản để dùng trong các trường học.
  • .Tôi rất thích cả hai vở kịch trong tuyển tập của chúng tôi.

Nguồn gốc (etymology)

antho--logy

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀνθολογίαanthología“flower-gathering”

AI