Dịch

compile

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Biên soạnđộng từngoại động từ (transitive)To make by gathering pieces from various sources.
  2. Ghi điểm liên tiếp, ghiđộng từngoại động từ (transitive)To achieve (a break) by making a sequence of shots.
  3. Biên dịchđộng từngoại động từ (transitive)To use a compiler to process source code and produce executable code.
  4. Lần biên dịch, sự biên dịchdanh từAn act of compiling code.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compileNguyên thể (infinitive)
  2. compilesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. compiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. compilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • compile sthbiên soạn/lập cái gì

Cụm từ (phrase)

compile a listLập một danh sách
compile a reportSoạn thảo báo cáo
compile codeBiên dịch mã nguồn
compile dataThu thập dữ liệu
compile informationTổng hợp thông tin
compile statisticsThống kê số liệu
compile timedanh từThời gian biên dịch (một ngôn ngữ)
compile-timetính từCác hoạt động được thực hiện bởi trình biên dịch (“các hoạt động tại thời điểm biên dịch”)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Được biên dịch
  1. nội động từ (intransitive)To be successfully processed by a compiler into executable code.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicompilen
  2. từ tiếng Pháp cổcompiler
  3. từ tiếng Latinhcompīlō“to plunder”

Ví dụ

  • .Samuel Johnson đã biên soạn một trong những cuốn từ điển có ảnh hưởng nhất của tiếng Anh.
  • 147.Steve Davis đã ghi một chuỗi cơ tuyệt đối 147 điểm.
  • I’ll .Sau khi biên dịch chương trình này, tôi sẽ chạy thử để xem nó có hoạt động không.

AI