Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Biên soạnđộng từngoại động từ (transitive)To make by gathering pieces from various sources.
- Ghi điểm liên tiếp, ghiđộng từngoại động từ (transitive)To achieve (a break) by making a sequence of shots.
- Biên dịchđộng từngoại động từ (transitive)To use a compiler to process source code and produce executable code.
- Lần biên dịch, sự biên dịchdanh từAn act of compiling code.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- compile sthbiên soạn/lập cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compile a list | Lập một danh sách | |
| compile a report | Soạn thảo báo cáo | |
| compile code | Biên dịch mã nguồn | |
| compile data | Thu thập dữ liệu | |
| compile information | Tổng hợp thông tin | |
| compile statistics | Thống kê số liệu | |
| compile timedanh từ | danh từ | Thời gian biên dịch (một ngôn ngữ) |
| compile-timetính từ | tính từ | Các hoạt động được thực hiện bởi trình biên dịch (“các hoạt động tại thời điểm biên dịch”) |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Được biên dịch
- nội động từ (intransitive)To be successfully processed by a compiler into executable code.
Xuất hiện ở từ khác
- collectđồng nghĩanhấn mạnh việc biên soạn và tổng hợp tài liệu.
Họ từ (word family)
cùng gốc compileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicompilen
- từ tiếng Pháp cổcompiler
- từ tiếng Latinhcompīlō“to plunder”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Samuel Johnson đã biên soạn một trong những cuốn từ điển có ảnh hưởng nhất của tiếng Anh.
- 147.Steve Davis đã ghi một chuỗi cơ tuyệt đối 147 điểm.
- I’ll .Sau khi biên dịch chương trình này, tôi sẽ chạy thử để xem nó có hoạt động không.