Dịch

assimilate

C2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hấp thụđộng từngoại động từ (transitive)To incorporate nutrients into the body, especially after digestion.
  2. Tiếp thuđộng từngoại động từ (transitive)To incorporate or absorb (knowledge) into the mind.
  3. Đồng hóađộng từngoại động từ (transitive)To absorb (a person or people) into a community or culture.
  4. Làm cho giốngđộng từngoại động từ (transitive)To bring to a likeness or to conformity; to cause a resemblance between.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assimilateNguyên thể (infinitive)
  2. assimilatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. assimilatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. assimilatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assimilate sthtiếp thu cái gì
  • assimilate (into/to sth)hòa nhập (vào cái gì)New arrivals feel the pressure to assimilate.Những người mới đến cảm thấy áp lực phải hòa nhập.
  • assimilate sb (into/to sth)đồng hóa ai (vào cái gì)Over time, different groups were assimilated into the community.Theo thời gian, các nhóm khác nhau đã được đồng hóa vào cộng đồng.
  • be assimilated into/to sthđược đồng hóa vào/với cái gìThese changes were gradually assimilated into everyday life.Những thay đổi này dần dần được đồng hóa vào cuộc sống hàng ngày.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Trở nên giống nhau
  1. nội động từ (intransitive)To become similar.

Ví dụ

  • , , ; [...]Do đó, các bộ phận của động vật và thực vật có thể vẫn giữ nguyên hình dạng và hấp thụ chất dinh dưỡng của chúng; [...]
  • , , . . , .Cần có một tác phẩm hiện đại hay về chủ đề này... Larue đã đọc tài liệu nhưng dường như vẫn chưa tiếp thu được.
  • .Người ngoài hành tinh trong bộ phim khoa học viễn tưởng muốn đồng hóa con người vào chủng tộc của họ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiassimilaten“to become similar; to make like”
  2. từ tiếng Latinh muộnassimilātus
  3. từ tiếng Latinhassimulātus“made similar, imitated”

Cùng gốc (doublet)assemble

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiassimilat“made like”

AI