Dịch

assimilation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of assimilating or the state of being assimilated.
  2. Sự đồng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The metabolic conversion of nutrients into tissue.
  3. Sự tiếp thu, sự dung nạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The absorption of new ideas into an existing cognitive structure.
  4. Sự đồng hóa văn hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The adoption, by a minority group, of the customs and attitudes of the dominant culture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assimilationDạng gốc (base form)
  2. assimilationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assimilation (of sb) (into sth)sự đồng hóa (ai) (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

language assimilationdanh từĐồng nghĩa với language shift
Yorkshire assimilationdanh từKiểu đồng hóa gắn liền với tiếng Anh được nói ở Yorkshire, Anh, nơi mà âm cản trở hữu thanh cuối cùng đứng trước một âm cản trở vô thanh ban đầu bị biến dạng
progressive assimilationdanh từSự đồng hóa trong đó một âm thanh trở nên giống âm thanh trước đó hơn
left-to-right assimilationdanh từĐồng nghĩa với progressive assimilation
right-to-left assimilationdanh từĐồng nghĩa với regressive assimilation
benevolent assimilationdanh từSự đồng hóa của một nhóm người nước ngoài bằng cách hấp thụ họ vào một nền văn hóa mới, với lý do chính được nêu ra là đó là một hành động nhân từ
regressive assimilationdanh từSự đồng hóa trong đó một âm thanh trở nên giống âm thanh tiếp theo hơn
anticipatory assimilationdanh từĐồng nghĩa với regressive assimilation

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng hóa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sound change process by which the phonetics of a speech segment becomes more like that of another segment in a word (or at a word boundary), so that a change of phoneme occurs.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

assimilate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiassimilatio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Chúng ta rất cần cẩn trọng trong việc hấp thu các chất này; một số loại thức ăn rất bổ dưỡng nhưng không dễ tiêu hóa.
  • , , .Do đó, thay vì là kết quả của việc nghe nhầm và đồng hóa âm thanh, việc áp dụng Hobson-Jobson vào lễ Muharram mang tính miệt thị có chủ ý.
  • , .Đồng hóa là một trong những từ họ dùng để chỉ việc người da đỏ hóa thành người da trắng nhằm sinh tồn, để không bị giết vì là người da đỏ.

AI