assimilation
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of assimilating or the state of being assimilated.
- Sự đồng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The metabolic conversion of nutrients into tissue.
- Sự tiếp thu, sự dung nạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The absorption of new ideas into an existing cognitive structure.
- Sự đồng hóa văn hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The adoption, by a minority group, of the customs and attitudes of the dominant culture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assimilationDạng gốc (base form)
- assimilationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- assimilation (of sb) (into sth)sự đồng hóa (ai) (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| language assimilationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với language shift |
| Yorkshire assimilationdanh từ | danh từ | Kiểu đồng hóa gắn liền với tiếng Anh được nói ở Yorkshire, Anh, nơi mà âm cản trở hữu thanh cuối cùng đứng trước một âm cản trở vô thanh ban đầu bị biến dạng |
| progressive assimilationdanh từ | danh từ | Sự đồng hóa trong đó một âm thanh trở nên giống âm thanh trước đó hơn |
| left-to-right assimilationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với progressive assimilation |
| right-to-left assimilationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với regressive assimilation |
| benevolent assimilationdanh từ | danh từ | Sự đồng hóa của một nhóm người nước ngoài bằng cách hấp thụ họ vào một nền văn hóa mới, với lý do chính được nêu ra là đó là một hành động nhân từ |
| regressive assimilationdanh từ | danh từ | Sự đồng hóa trong đó một âm thanh trở nên giống âm thanh tiếp theo hơn |
| anticipatory assimilationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với regressive assimilation |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng hóa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sound change process by which the phonetics of a speech segment becomes more like that of another segment in a word (or at a word boundary), so that a change of phoneme occurs.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc assimilationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiassimilatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Chúng ta rất cần cẩn trọng trong việc hấp thu các chất này; một số loại thức ăn rất bổ dưỡng nhưng không dễ tiêu hóa.
- , , .Do đó, thay vì là kết quả của việc nghe nhầm và đồng hóa âm thanh, việc áp dụng Hobson-Jobson vào lễ Muharram mang tính miệt thị có chủ ý.
- , .Đồng hóa là một trong những từ họ dùng để chỉ việc người da đỏ hóa thành người da trắng nhằm sinh tồn, để không bị giết vì là người da đỏ.