rendaku
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong tiếng Nhật, một hiện tượng chi phối cách phát âm của phụ âm đầu của phần không phải đầu của một từ ghép hoặc từ có tiền tố. Một ví dụ là 時々 (ときどき, tokidoki), trong đó yếu tố lặp thứ hai "-toki" trở thành "-doki" và 折り紙 (おりがみ, origami) trong đó từ 紙 (かみ, kami; giấy) trở thành "gami"danh từIn the Japanese language, a phenomenon which governs the voicing of the initial consonant of the non-initial portion of a compound or prefixed word. An example is 時々 (ときどき, tokidoki), where the second, iterative element "-toki" becomes "-doki" and 折り紙 (おりがみ, origami) where the word 紙 (かみ, kami; paper) becomes "gami".
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật連濁rendaku“sequential voicing”