Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đột biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any alteration or change.
- Đột biến gien, đột biến di truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any heritable change of the base-pair sequence of genetic material.
- Thể đột biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mutant.
- Biến âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alteration in a particular sound of a word, especially the initial consonant, which is triggered by the word's morphological or syntactic context and not by its phonological context.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutationDạng gốc (base form)
- mutationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause mutation | Gây đột biến | |
| gene mutation | Đột biến gen | |
| genetic mutation | Đột biến di truyền | |
| mutation rate | Tỉ lệ đột biến | |
| i-mutationdanh từ | danh từ | Kiểu thay đổi âm thanh trong đó vị trí phát âm của nguyên âm được nâng lên (trở nên gần hơn) dưới ảnh hưởng của âm /i/, /j/ theo sau hoặc âm thanh tương tự |
| soft mutationdanh từ | danh từ | Biến đổi âm mềm |
| hard mutationdanh từ | danh từ | Loại thay đổi cách phát âm cần thiết khi nói một số ngôn ngữ Celtic |
| point mutationdanh từ | danh từ | Đột biến liên quan đến việc thay thế, thêm vào hoặc xóa đi một số lượng nhỏ bazơ (đặc biệt chỉ một bazơ) tại một vị trí cụ thể trong gen |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sang tên đổi chủ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sang tên đổi chủ, chuyển nhượng quyền sở hữuThe transfer of title of an asset in a register.
Họ từ (word family)
cùng gốc mutationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimutacioun
- từ tiếng Latinhmūtātiō
- từ tiếng Pháp cổmutacion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Căn bệnh này bắt nguồn từ một đột biến di truyền hiếm gặp.
- Gustavo .Gustavo muốn tránh việc đột biến.
- .Mèo Manx không có đuôi do một đột biến di truyền.