Dịch

mutation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đột biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any alteration or change.
  2. Đột biến gien, đột biến di truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any heritable change of the base-pair sequence of genetic material.
  3. Thể đột biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mutant.
  4. Biến âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alteration in a particular sound of a word, especially the initial consonant, which is triggered by the word's morphological or syntactic context and not by its phonological context.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutationDạng gốc (base form)
  2. mutationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause mutationGây đột biến
gene mutationĐột biến gen
genetic mutationĐột biến di truyền
mutation rateTỉ lệ đột biến
i-mutationdanh từKiểu thay đổi âm thanh trong đó vị trí phát âm của nguyên âm được nâng lên (trở nên gần hơn) dưới ảnh hưởng của âm /i/, /j/ theo sau hoặc âm thanh tương tự
soft mutationdanh từBiến đổi âm mềm
hard mutationdanh từLoại thay đổi cách phát âm cần thiết khi nói một số ngôn ngữ Celtic
point mutationdanh từĐột biến liên quan đến việc thay thế, thêm vào hoặc xóa đi một số lượng nhỏ bazơ (đặc biệt chỉ một bazơ) tại một vị trí cụ thể trong gen

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sang tên đổi chủ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sang tên đổi chủ, chuyển nhượng quyền sở hữuThe transfer of title of an asset in a register.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimutacioun
  2. từ tiếng Latinhmūtātiō
  3. từ tiếng Pháp cổmutacion

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Căn bệnh này bắt nguồn từ một đột biến di truyền hiếm gặp.
  • Gustavo .Gustavo muốn tránh việc đột biến.
  • .Mèo Manx không có đuôi do một đột biến di truyền.

AI