Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mutative
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đột biến; không ổn định
tính từ
Relating to mutation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mutative
Dạng gốc
(base form)
more mutative
So sánh hơn
(comparative)
most mutative
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
mutate
+
-ive
Ví dụ
the
mutative
processes
of
nature
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mutative
mutat
e
Đột biến
động từ
mutati
on
Đột biến
danh từ
muta
nt
Thể đột biến, sinh vật đột biến
danh từ, tính từ
mutati
onal
Của, liên quan đến, hoặc kết quả của sự đột biến
tính từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Đột biến
1
Đột biến
1
Đột biến