Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thể đột biến, sinh vật đột biếndanh từThat which has mutated, with one or more new characteristics from a mutation.
- Kẻ quái đản, kẻ kỳ dịdanh từSomeone or something that seems strange, abnormal, or bizarre.
- Mutexdanh từSynonym of mutex.
- Đột biếntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, undergoing (i.e. mutating), or resulting from change or mutation; that has undergone mutation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutantDạng gốc (base form)
- mutantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mutant gene | Gien đột biến | |
| mutant strain | Chủng đột biến | |
| mutant discodanh từ | danh từ | Nhánh nhỏ tiên phong của nhạc disco |
| mutant proteindanh từ | danh từ | Các protein được tạo ra thông qua một gen bị đột biến |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Bản biến dị
- Bản biến dị, chương trình biến dịA changed version of a program, developed as part of mutation testing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mutantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ? ?Dường như có sự đột biến ở thực vật, nhưng trong giới động vật thì các thể đột biến ở đâu? Loài mới đã bắt nguồn theo cách này vào khi nào hay ở đâu?
- , .Cô ấy thực sự có thể thích mối quan hệ này với Raven, nếu không vì sự thật hắn là một kẻ quái đản giết người.
- “ ” “ ”.Boris Johnson vấp phải làn sóng phản ứng giận dữ sau khi nói với các học sinh rằng cuộc khủng hoảng điểm thi là do một "thuật toán quái gở" gây ra và ông rất mừng là vấn đề đã "được giải quyết".