Dịch

mutant

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmjuːtənt/US/ˈmju(t)n̩(t)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thể đột biến, sinh vật đột biếndanh từThat which has mutated, with one or more new characteristics from a mutation.
  2. Kẻ quái đản, kẻ kỳ dịdanh từSomeone or something that seems strange, abnormal, or bizarre.
  3. Mutexdanh từSynonym of mutex.
  4. Đột biếntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, undergoing (i.e. mutating), or resulting from change or mutation; that has undergone mutation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutantDạng gốc (base form)
  2. mutantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mutant geneGien đột biến
mutant strainChủng đột biến
mutant discodanh từNhánh nhỏ tiên phong của nhạc disco
mutant proteindanh từCác protein được tạo ra thông qua một gen bị đột biến

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Bản biến dị
  1. Bản biến dị, chương trình biến dịA changed version of a program, developed as part of mutation testing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

muta--ant

  1. mượn từ tiếng Latinhmūtāns

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] ? ?Dường như có sự đột biến ở thực vật, nhưng trong giới động vật thì các thể đột biến ở đâu? Loài mới đã bắt nguồn theo cách này vào khi nào hay ở đâu?
  • , .Cô ấy thực sự có thể thích mối quan hệ này với Raven, nếu không vì sự thật hắn là một kẻ quái đản giết người.
  • “ ” “ ”.Boris Johnson vấp phải làn sóng phản ứng giận dữ sau khi nói với các học sinh rằng cuộc khủng hoảng điểm thi là do một "thuật toán quái gở" gây ra và ông rất mừng là vấn đề đã "được giải quyết".

AI