mutational
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc kết quả của sự đột biếntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or the result of mutation
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mutational meltdowndanh từ | danh từ | Quá trình trong đó một quần thể nhỏ tích lũy các đột biến có hại, dẫn đến mất khả năng thích ứng và suy giảm quy mô quần thể, có thể dẫn đến tích lũy thêm các đột biến có hại do cố định bởi sự trôi dạt di truyền |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha