Dịch

mutante

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/muˈtante/

Nghĩa chính

  1. Đột biếntính từmutant
  2. Thể đột biến, sinh vật đột biếndanh từmutant (all senses)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutanteDạng gốc (base form)
  2. mutantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi nghi ngờ rằng người bảo vệ trường chúng tôi là một đột biến.
  • .Chúng tôi nghi ngờ rằng người bảo vệ trường chúng tôi là một đột biến.
  • X-Men.Cíclope là một đột biến thành viên của X-Men.

AI