mutante
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/muˈtante/
Nghĩa chính
- Đột biếntính từmutant
- Thể đột biến, sinh vật đột biếndanh từmutant (all senses)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutanteDạng gốc (base form)
- mutantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi nghi ngờ rằng người bảo vệ trường chúng tôi là một đột biến.
- .Chúng tôi nghi ngờ rằng người bảo vệ trường chúng tôi là một đột biến.
- X-Men.Cíclope là một đột biến thành viên của X-Men.