Dịch

mutex

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đối tượng trong chương trình đóng vai trò như một khóa, được sử dụng để đàm phán loại trừ lẫn nhau giữa các luồngdanh từAn object in a program that serves as a lock, used to negotiate mutual exclusion among threads.
  2. Áp dụng một mutex chođộng từngoại động từ (transitive)To apply a mutex to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutexNguyên thể (infinitive)
  2. mutexesSố nhiều (plural)
  3. mutexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mutexingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .
  • . , .

AI