Nghĩa chính
- Đối tượng trong chương trình đóng vai trò như một khóa, được sử dụng để đàm phán loại trừ lẫn nhau giữa các luồngdanh từAn object in a program that serves as a lock, used to negotiate mutual exclusion among threads.
- Áp dụng một mutex chođộng từngoại động từ (transitive)To apply a mutex to.
Ví dụ
- , .
- . , .