Dịch

congress

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkɒŋˌɡɹɛs/US/ˈkɑŋɡɹəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. quốc hội, nghị việndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legislative body of a country, e.g., the US Congress.
  2. hội nghị, đại hội, hội thảodanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal meeting or conference to discuss a specific topic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congressNguyên thể (infinitive)
  2. congressesSố nhiều (plural)
  3. congressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. congressingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

national congressĐại hội toàn quốc
Congress memberThành viên Quốc hội
Congress sessionPhiên họp Quốc hội
peace congressĐại hội hòa bình
World Mobile CongressWorld Mobile Congress
act of Congressdanh từĐạo luật của Quốc hội Mỹ
Congress capdanh từĐồng nghĩa với Gandhi cap
congress grassdanh từCỏ dại đói kém

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Liên hiệp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Liên hiệp, hiệp hội, liên đoànAn association, especially one consisting of other associations or representatives of interest groups.

Ví dụ

  • . , , .Đảng Cộng hòa có những lợi ích lớn trong tháng 11. Họ nói rằng việc mất quyền kiểm soát Quốc hội có thể dẫn đến một cuộc luận tội tổng thống đầy tính chính trị.
  • .World Mobile Congress.
  • Hiệp hội Người Mỹ bản địa Quốc gia

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quốc hội
Đại hội
Sự tụ họp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcongressum

AI