Nghĩa chính
- Vợ chồngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to marriage, or the relationship of spouses; connubial.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vợ chồng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conjugal visitdanh từ | danh từ | Chuyến thăm theo lịch trình trong đó tù nhân của trại giam được phép quan hệ tình dục với một người đến thăm (thường là vợ/chồng của họ) trong một môi trường được kiểm soát chặt chẽ |
| extra-conjugaltính từ | tính từ | Ngoài quan hệ vợ chồng |
| conjugal rightsdanh từ | danh từ | Các quyền và đặc quyền phát sinh từ quan hệ hôn nhân; đặc biệt là những tình yêu, tình cảm, tình bạn, sự thoải mái và quan hệ tình dục |
| conjugal visitationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với conjugal visit |
| conjugal rite | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," , " ; . , !"Lady Mary nói: "Các nhà lập pháp chưa bao giờ mắc sai lầm nhiều hơn khi họ ra lệnh rằng mối quan hệ vợ chồng sẽ kéo dài suốt đời dù tốt hay xấu; lệnh cuối cùng phải được tuân thủ nghiêm ngặt. Nên có những cuộc hôn nhân bảy năm một lần, cũng như những cuộc họp nghị viện bảy năm một lần!"
- .Eleanor phải chịu đựng cay đắng vì tình cảm vợ chồng ngay cả sau cái chết của chồng mình khi bị bỏ tù trong khoảng thời gian khủng khiếp là bốn mươi ba năm.
- đời sống vợ chồng
Họ từ (word family)
cùng gốc conjugalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiconjugal
- từ tiếng Latinhconiugālis“con- + iugum ('yoke')”