Dịch

connubial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hôn nhân, (thuộc) vợ chồngtính từOf or relating to the state of being married.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connubialDạng gốc (base form)
  2. more connubialSo sánh hơn (comparative)
  3. most connubialSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhconnūbiālis
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*snewbʰ-“to marry, to wed”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • " ," , " . , , ."

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hôn nhân

AI