Nghĩa chính
- Hôn nhân, (thuộc) vợ chồngtính từOf or relating to the state of being married.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- connubialDạng gốc (base form)
- more connubialSo sánh hơn (comparative)
- most connubialSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhconnūbiālis
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*snewbʰ-“to marry, to wed”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , .
- " ," , " . , , ."
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hôn nhân