nuptials
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Lễ cướidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A wedding ceremony.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lễ cưới
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnūptiālis“pertaining to marriage”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sneubho-
Ví dụ
- , . , .Tôi hy vọng anh sẽ không cho rằng việc lễ cưới dự định giữa chúng ta bị gián đoạn là bất kỳ sự thiếu tôn trọng nào đối với con người hay phẩm giá của anh. Cha tôi nói ông ấy có lời đề nghị tốt hơn nhiều cho tôi so với anh, và đã ra lệnh cho tôi hủy bỏ thỏa thuận giữa chúng ta.
- Jessica’s .Anh ấy không nói gì về lễ cưới sắp tới của Jessica.
- , .Một khi lễ cưới đã qua đi, tình yêu liền tan biến.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- weddingđồng nghĩatừ tiếng Anh trang trọng, ít dùng trong giao tiếp thường ngày