Dịch

nuptial

A1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc hôn lễ; hôn nhântính từOf or pertaining to wedding and marriage.
  2. Thuộc sinh sản; chăn nuôitính từCapable, or characteristic, of breeding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nuptialDạng gốc (base form)
  2. more nuptialSo sánh hơn (comparative)
  3. most nuptialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

nuptial actdanh từQuan hệ tình dục qua đường âm đạo giữa một cặp vợ chồng
nuptial stonedanh từĐồng nghĩa với marriage stone
nuptial plumagedanh từMột bộ lông dễ thấy được mặc bởi một con chim (thường là con đực) trong mùa giao phối, để thu hút bạn tình
mid-nuptialChưa có nghĩa
nuptial seasonChưa có nghĩa
nuptial crestChưa có nghĩa
inter-nuptialChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnūptiālis“pertaining to marriage”

Ví dụ

  • , father's — .Để ngăn xói mòn quyền lực của mình, Basil bị thuyết phục diễn lại tội ác của cha: tước hoa cô đầy tớ vào đêm tân hôn.
  • , .Cô dâu và chú rể lui vào phòng như thường lệ thì bỗng nghe thấy những tiếng kêu the thé, dữ dội nhất từ phòng tân hôn.
  • 1920 city's " " .Không gian lớn mới trong một tòa nhà được phục dựng từ những năm 1920 ở vài dãy phố phía bắc là nỗ lực của thành phố nhằm biến New York thành điểm đến cho du khách tân hôn từ khắp nơi trên thế giới.

AI