Nghĩa chính
- Thuộc hôn lễ; hôn nhântính từOf or pertaining to wedding and marriage.
- Thuộc sinh sản; chăn nuôitính từCapable, or characteristic, of breeding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuptialDạng gốc (base form)
- more nuptialSo sánh hơn (comparative)
- most nuptialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nuptial actdanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục qua đường âm đạo giữa một cặp vợ chồng |
| nuptial stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với marriage stone |
| nuptial plumagedanh từ | danh từ | Một bộ lông dễ thấy được mặc bởi một con chim (thường là con đực) trong mùa giao phối, để thu hút bạn tình |
| mid-nuptial | Chưa có nghĩa | |
| nuptial season | Chưa có nghĩa | |
| nuptial crest | Chưa có nghĩa | |
| inter-nuptial | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nuptialNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnūptiālis“pertaining to marriage”
Ví dụ
- , father's — .Để ngăn xói mòn quyền lực của mình, Basil bị thuyết phục diễn lại tội ác của cha: tước hoa cô đầy tớ vào đêm tân hôn.
- , .Cô dâu và chú rể lui vào phòng như thường lệ thì bỗng nghe thấy những tiếng kêu the thé, dữ dội nhất từ phòng tân hôn.
- 1920 city's " " .Không gian lớn mới trong một tòa nhà được phục dựng từ những năm 1920 ở vài dãy phố phía bắc là nỗ lực của thành phố nhằm biến New York thành điểm đến cho du khách tân hôn từ khắp nơi trên thế giới.