Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về hôn nhântính từof or relating to marriage
- Thuộc vợ chồng, giữa vợ chồngtính từof or relating to a spouse, spouses; to the relationship between spouses
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spousalDạng gốc (base form)
- spousalsSố nhiều (plural)
- more spousalSo sánh hơn (comparative)
- most spousalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spousal supportdanh từ | danh từ | Tiền cấp dưỡng |
| spousal abuse | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lễ cưới
- thường dùng số nhiều (usually plural)Lễ cưới, hôn lễEspousal; marriage; nuptials.
Họ từ (word family)
cùng gốc spousalNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- / , / , / .Biết cách cử hành / Bằng ca khúc, sắc màu, ngôi sao và vị thế / Bằng ánh sáng dịu dàng và niềm vui tuổi trẻ / Hôn lễ của năm mới chào đời.
- 4000 .Tòa án ra lệnh cho Yanni phải trả 4000 dinar một tháng tiền trợ cấp vợ chồng.
- ""; .Về phần Thiên Chúa, Giao ước là một sự “cam kết” lâu dài; Ngài vẫn trung thành với tình yêu vợ chồng của mình ngay cả khi người vợ thường tỏ ra không chung thủy.