Dịch

spousally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Là, hoặc về mặt, một người phối ngẫutrạng từkhông so sánh (not comparable)As, or in terms of, a spouse.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .

AI