Dịch

conjugate

C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Chia động từđộng từngoại động từ (transitive)To inflect (a verb) for each person, in order, for one or more tenses; to list or recite its principal parts.
  2. Nhân liên hợpđộng từTo multiply on the left by one element and on the right by its inverse.
  3. Thực thể liên hợp, hợp chấtdanh từAny entity formed by joining two or more smaller entities together.
  4. Liên hợp, ghép đôitính từkhông so sánh (not comparable)United in pairs; yoked together; coupled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjugateNguyên thể (infinitive)
  2. conjugatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conjugatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conjugatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conjugate sthchia động từ cái gì

Cụm từ (phrase)

self-conjugatetính từTự liên hợp
conjugate axisdanh từMột trong hai trục trong một phần hình nón, sao cho mỗi trục song song với tiếp tuyến ở điểm cực trị của trục kia
conjugate aciddanh từCác hợp chất, có công thức chung HXⁿ⁺, có thể biến đổi thành bazơ liên hợp X⁽ⁿ⁻¹⁾⁺ do mất proton
conjugate basedanh từCác hợp chất, có công thức chung Xⁿ⁺, có thể biến đổi thành axit liên hợp HX⁽ⁿ⁺¹⁾⁺ bằng cách nhận thêm một proton
conjugate angledanh từCác tập hợp góc có tổng bằng 360° hoặc 2π radian
conjugate mirrordanh từMột trong hai gương được đặt đối diện nhau sao cho tia sáng phát ra từ tiêu điểm của một gương trước tiên được phản xạ từ gương này sang gương kia và sau đó đến tiêu điểm của nó
conjugate anglesdanh từTập hợp các góc có tổng bằng 360 độ
complex conjugatedanh từTrong số phức x, số phức ◌̅x được tạo thành bằng cách đổi dấu phần ảo: Số phức liên hợp của a + bi là a - bi

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 4
Tiếp hợp
  1. To temporarily fuse, exchanging or transferring DNA.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thực thể liên hợp
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconjugat“combined, united”
  2. mượn từ tiếng Latinh mớiconiugātus
  3. từ tiếng Latinhconiugō“to yoke together, combine; (New Latin) to conjugate, decline, inflect”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ' ' : ' ', ' ', '// ', ' ', ' ', ' '.Trong tiếng Anh, động từ 'to be' được chia như sau: 'I am', 'you are', 'he/she/it is', 'we are', 'you are', 'they are'.
  • .Ảnh hưởng của nạn đói thường đi kèm với bệnh dịch.
  • na-adjectives?Bạn chia tính từ đuôi na như thế nào?

AI