Dịch

compound

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Phức hợpdanh từAn enclosure within which workers, prisoners, or soldiers are confined.
  2. Khu lưu trữ an toàndanh từAn enclosure for secure storage.
  3. Phức hợp, ghép, hỗn hợptính từkhông so sánh (not comparable)Composed of elements; not simple.
  4. Pha trộn, trộn lẫn, hợp thànhđộng từngoại động từ (transitive)To form (a resulting mixture) by combining different elements, ingredients, or parts; to mingle with something else.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compoundNguyên thể (infinitive)
  2. compoundsSố nhiều (plural)
  3. compoundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. compoundingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • compound sthlàm cái gì thêm trầm trọng
  • (be) compounded with sthđược pha với cái gìliquid soaps compounded with disinfectantxà phòng lỏng được pha với chất khử trùng

Cụm từ (phrase)

compound interestdanh từLãi kép
compound sentencedanh từCâu ghép
compound worddanh từTừ ghép
gated compoundKhu dân cư khép kín
military compoundKhu quân sự
secure compoundKhu vực an ninh
compound wallTường rào khu vực
prison compoundKhu vực giam giữ

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 7
Khu nhà liền kề
  1. A group of buildings situated close together, e.g. for a school or block of offices.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp chất
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Mã Laikampong

Cùng gốc (doublet)kampung

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicompounen
  2. từ tiếng Pháp trung đạicomponre
  3. từ tiếng Latinhcomponō

Ví dụ

  • , .Một tòa nhà riêng biệt ở phía tây sẽ chứa một trạm điện dự phòng và một xưởng, đồng thời sẽ có một khu lưu trữ không mái che cho các bình khí nén và bồn chứa nước.
  • 20 . , : " 24, ."Khoảng 20 người ủng hộ đã vào được bên trong khu nhà liền kề của tòa án. Khoảng nửa tiếng sau khi tuyên án, họ tập trung gần lối vào Tòa án Hiến pháp và hô vang: "Vào ngày 24 tháng 3, hãy dùng bút của các bạn để lật đổ tên độc tài.
  • .Các chất phức hợp được tạo thành từ hai hay nhiều chất đơn giản.

AI