Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hỗn hợpdanh từA mixture.
- Mệnh, số mệnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Destiny, fate.
- Xấu xí, gớm ghiếcđộng từTo be unattractive (person or object).
- Bốc mùi, hôi thốiđộng từTo be foul-smelling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mingDạng gốc (base form)
- mingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ming dynastydanh từ riêng | danh từ riêng | Triều đại Trung Quốc tồn tại từ năm 1368–1644 CN |
| Ming vasedanh từ | danh từ | Chiếc bình gốm sứ từ thời nhà Minh |
| Southern Mingdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Trung Quốc. Nói chung, một số quốc gia kế thừa ở miền Nam Trung Quốc sau thời nhà Minh sụp đổ, vào đầu nhà Thanh, đã tuyên bố là sự tiếp nối của nhà Minh thất bại |
| Ming's Bightdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Feast of Tsing Mingdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tsing Ming |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Quyền sở hữu chung
- Quyền sở hữu chung, đất sở hữu chungThe state of being under mixed ownership; land under mixed ownership, particularly without physical demarcations designating ownership.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- [...] , / / [...].ông lão [...] dẫn chàng đến một gian mật thất, / Nơi đôi tình nhân dối trá ấy đang quấn chặt lấy nhau / Trong cơn nhục dục buông thả và cái ôm dâm đãng [...].
- .Chiều tối qua Ming đã gọi điện cho bạn mình.
- .Lúc đó Ming không khiêu vũ với Masao.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mingNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimingen
- từ tiếng Anh cổmengan“to mix, combine, unite, associate with, consort, cohabit with, disturb, converse”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mangijan“to mix, knead”
danh từ
- mượn từ tiếng Trung命mìng“destiny, fate; luck”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimingen
- từ tiếng Anh cổmyngian
- từ tiếng German nguyên thủy*munaną“to think”