明
Hay gặp
Hán-Việt: minh
míng
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- sáng, sáng sủatính từFilled with light or reflecting light.
- rõ, hiểutính từEasy to perceive or understand.
- tới, sautính từComing immediately after the present one.
- công khaitính từDone or known openly; not secret.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clearCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Sáng suốt
- Sáng suốt, minh mẫnwise
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Chắc mai anh ấy rảnh.
- 。Chúng tôi hiểu mà.
- 。Mai gặp lại nhé.