Dịch

明

Hay gặp
Hán-Việt: minh
míng

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. sáng, sáng sủatính từFilled with light or reflecting light.
  2. rõ, hiểutính từEasy to perceive or understand.
  3. tới, sautính từComing immediately after the present one.
  4. công khaitính từDone or known openly; not secret.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clear

Cụm từ (phrase)

明亮Sáng sủa
明天Ngày mai, mai
明年Năm sau
明智Sáng suốt
明朝Triều Minh
明白Hiểu, nhận ra, thấu hiểu
明示Chỉ rõ, cho biết công khai
说明Giải thích, thuyết minh

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Sáng suốt
  1. Sáng suốt, minh mẫnwise

Ví dụ

  • 。Chắc mai anh ấy rảnh.
  • 。Chúng tôi hiểu mà.
  • 。Mai gặp lại nhé.

AI