Dịch

明天

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: minh thiên
míng tiān

Nghĩa chính

  1. ngày mai, maitrạng từthe day after today.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clear
天
tiānthiên
Bộ: 大 · đại (to lớn)4 nét
sky, heaven; god, celestial

Cụm từ (phrase)

明天下午Chiều mai
明天早上Sáng mai
明天晚上Tối mai
明天见Mai gặp lại
从明天Từ ngày mai
明天上午Sáng ngày mai

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 。Chắc mai anh ấy rảnh.
  • 。Ngày mai trời sẽ có tuyết.
  • ?Thời tiết ngày mai thế nào?

AI