Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ngày maitrạng từA1không so sánh (not comparable)On or during the day after the present day.
- ngày maidanh từA1không đếm được (uncountable)The day after the present day, considered as a date or unit of time.
- sau này, trong tương laitrạng từA2không so sánh (not comparable)At some later, unspecified point in the future, not specifically the next day.
- tương laidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unspecified future period or time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tomorrowDạng gốc (base form)
- tomorrowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by tomorrow | Trước ngày mai | |
| day after tomorrow | Ngày kia | |
| see you tomorrowcụm từ | cụm từ | Hẹn gặp lại ngày mai |
| tomorrow afternoon | Chiều mai | |
| tomorrow morning | Sáng mai | |
| tomorrow nighttrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Tối mai |
| a better tomorrow | Một ngày mai tốt đẹp hơn | |
| as if there were no tomorrowtrạng từ | trạng từ | Ở mức độ quá mức, đôi khi ít hoặc không quan tâm đến hậu quả trong tương lai; tuyệt vọng; liều lĩnh hoặc cố ý; điên cuồng; rất nhanh hoặc rất nhiều |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Kỳ tới
- không so sánh (not comparable)Kỳ tới, đợt sauOn next (period of time other than a day, such as a week or a month), following the present (period of time).
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ biết vào ngày mai.
- don’t , .Nếu không đưa cuộc sống vào nề nếp ngay hôm nay, sau này bạn sẽ rất hối hận.
- ' , !'Tuần sau cháu sẽ được đi đến đó, vì vậy hãy nhanh chóng khỏe lại nhé!
Họ từ (word family)
cùng gốc tomorrowNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha