Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hừng sáng, rạng đôngđộng từnội động từ (intransitive)To dawn
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good morrowdanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Chào buổi sáng |
| morrow-massdanh từ | danh từ | Thánh lễ buổi sáng |
| Morrow Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mount Gilead. Được đặt theo tên của Jeremiah Morrow |
| 2morrowtrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Viết tắt của tomorrow |
| yester-morrowdanh từ | danh từ | Sáng hôm qua |
| to-morrowtrạng từ | trạng từ | Dated spelling of tomorrowchưa dịch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngày mai
- Ngày mai, ngày hôm sauThe next or following day.
Xuất hiện ở từ khác
- tomorrowđồng nghĩaTừ cổ nghĩa là ngày kế tiếp; ngày nay ít dùng.
Họ từ (word family)
cùng gốc morrowNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] ; .[…] anh làm theo lời nàng nhưng hầu như không chạm vào thức ăn; sau đó anh nằm dài trên giường suốt cả đêm suy ngẫm sâu sắc cho đến khi trời hừng sáng.
- ; : “ .” , , .Hai người đàn ông đang đi trên phố; người này bảo người kia: “Vào ngày mai tôi sẽ dùng bữa tối với anh.” Và dịch hạch nhe một nụ cười mà không ai thấy, nhe chiếc răng nhỏ giọt, rồi bò đi để xem liệu vào ngày mai hai người đó có dùng bữa cùng nhau hay không.
- , ! , .Chúc ngủ ngon, chúc ngủ ngon! Chia tay là nỗi buồn ngọt ngào đến mức tôi sẽ chúc ngủ ngon cho đến khi trời sáng.