Dịch

morrow

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈmɔɹəw/US/ˈmɑɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hừng sáng, rạng đôngđộng từnội động từ (intransitive)To dawn

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morrowNguyên thể (infinitive)
  2. morrowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. morrowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. morrowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

good morrowdanh từ, thán từChào buổi sáng
morrow-massdanh từThánh lễ buổi sáng
Morrow Countydanh từ riêngMột trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mount Gilead. Được đặt theo tên của Jeremiah Morrow
2morrowtrạng từ, danh từViết tắt của tomorrow
yester-morrowdanh từSáng hôm qua
to-morrowtrạng từDated spelling of tomorrowchưa dịch

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ngày mai
  1. Ngày mai, ngày hôm sauThe next or following day.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Buổi sáng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimorwe
  2. từ tiếng Anh cổmorgen
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*morgan

Cùng gốc (doublet)morgenmorn

Ví dụ

  • […] ; .[…] anh làm theo lời nàng nhưng hầu như không chạm vào thức ăn; sau đó anh nằm dài trên giường suốt cả đêm suy ngẫm sâu sắc cho đến khi trời hừng sáng.
  • ; : “ .” , , .Hai người đàn ông đang đi trên phố; người này bảo người kia: “Vào ngày mai tôi sẽ dùng bữa tối với anh.” Và dịch hạch nhe một nụ cười mà không ai thấy, nhe chiếc răng nhỏ giọt, rồi bò đi để xem liệu vào ngày mai hai người đó có dùng bữa cùng nhau hay không.
  • , ! , .Chúc ngủ ngon, chúc ngủ ngon! Chia tay là nỗi buồn ngọt ngào đến mức tôi sẽ chúc ngủ ngon cho đến khi trời sáng.

AI