Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yester-morrow
danh từ
(noun)
/ˈ
j
ɛ
s
t
ə
(ɹ)ˌ
m
ɒ
ɹ
əʊ
/
Nghĩa chính
1
Sáng hôm qua
danh từ
Yesterday morning.
2
Buổi sáng của ngày hoặc thời gian trước đó
danh từ
A morning of a previous day or time.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
yester-morrow
Dạng gốc
(base form)
yester-morrow
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
yester-
+
morrow
từ tiếng Anh trung đại
yester morow
Ví dụ
An
ordinary
passing
day
,
One
much
like
yester-morrow
,
Shed
its
light
in
timeless
gray
And
all
its
simple
sorrow
.
I'll
just
put
it
back
when
I
get
home
,”
he
thought
,
not
at
all
suspecting
it
might
be
many
long
yester-morrows
again
before
that
might
be
so
.
AI
1
Sáng hôm qua
2
Buổi sáng của ngày hoặc thời gian trước đó
1
Sáng hôm qua
2
Buổi sáng của ngày hoặc thời gian trước đó
1
Sáng hôm qua
2
Buổi sáng của ngày hoặc thời gian trước đó