Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tối nay, đêm naytrạng từA1không so sánh (not comparable)During the evening or night of the present day.
- tối nay, đêm naydanh từA1không đếm được (uncountable)The evening or night of the current day.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tonightDạng gốc (base form)
- tonightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by tonight | Trước tối nay | |
| later tonight | Tối muộn nay | |
| tonight only | Chỉ tối nay | |
| target for tonightdanh từ | danh từ | Bạn gái hoặc người yêu |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Đêm qua
- không so sánh (not comparable)Đêm qua, tối quaLast night.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitonyght
- từ tiếng Anh cổtō niht
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đêm nay tôi rảnh rỗi.
- , ;Đêm qua tôi mơ thấy mình dự tiệc cùng Caesar, và những điềm gở cứ đè nặng tâm trí tôi;
- .Tôi đặt nhiều kỳ vọng vào tối nay.
Xuất hiện ở từ khác
- todaydễ nhầm'Tonight' chỉ buổi tối hoặc đêm hôm nay, trong khi 'today' bao quát cả ngày.