Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
target for tonight
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
ɑ
ɹ.
ɡ
ɪ
t
f
ɚ
t
ə
ˈ
n
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Bạn gái hoặc người yêu
danh từ
A girlfriend or lover.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
target for tonight
Dạng gốc
(base form)
target
s for tonight
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Lewis
would
look
in
and
select
his
'
target
for
tonight
',
echoing
the
wartime
RAF
propaganda
film
.
He
might
have
his
eye
on
a
particular
girl
.
Having
conducted
a
skirt
patrol
a
young
officer
,
if
he
is
lucky
,
will
have
fixed
up
his
target
for
tonight
.
AI
1
Bạn gái hoặc người yêu
1
Bạn gái hoặc người yêu
1
Bạn gái hoặc người yêu