to-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Chia tay: hình thành các động từ liên quan đến sự tách rời, phá vỡ hoặc tách rờitiền tốParting: forming verbs that involve cleaving, breaking, or sundering.
- Làm quá mứctiền tốTo do excessively.
- Hoàn toàntiền tốCompletely.
- Di chuyểntiền tốMoving.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one-to-onetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ghép mỗi thành viên của một bộ với chính xác một thành viên của một bộ khác |
| up-to-datetính từ | tính từ | Mới nhất, hiện đại, cập nhật |
| well-to-dotính từ | tính từ | Khá gi, sung túc |
| day-to-daytính từ, trạng từ, danh từ | tính từ, trạng từ, danh từ | Bình thường, trần tục, hoặc hàng ngày |
| face-to-facedanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Cuộc gặp trực tiếp, cuộc gặp mặt |
| down-to-earthtính từ | tính từ | Thực tế; thực dụng |
| person-to-persontính từ | tính từ | Trong một cuộc gọi điện thoại, người gọi chỉ được kết nối và tính phí nếu người mà anh ta chỉ định sẵn sàng nói chuyện |
| back-to-backtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Tuần tự hoặc liên tiếp |
7 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 7
Hiện tại
- Hiện tại, hình thức hiện tại của hậu tố thời gian. Hình thành danh từCurrent, the current form of the suffixed time. Forming nouns.
Họ từ (word family)
cùng gốc to-Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạito-
- từ tiếng Anh cổtō-
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tō-